RX-V371
Hội tụ nhiều tính năng tiên tiến như 4 ngõ vào, 1 ngõ ra HDMI (tương thích 3D và ARC), audio HD với công nghệ CINEMA DSP 3D, tính năng YPAO và SCENE.
- 5 kênh 500W =100×5 (6ohms, 1kHz, 0.9% THD); 675W =135×5 (6ohms, 1kHz, 10% THD, JEITA)
- Tương thích HDMI 1080p: 4 ngõ vào/1 ngõ ra
- HDMI tích hợp 3D và Audio Return Channel
- Giải mã audio HD với công nghệ CINEMA DSP 3D (17 chương trình DSP)
- Công nghệ YPAO: tối ưu hóa âm thanh giúp setup loa tự động
- Nút SCENE giúp khởi động nhanh hơn
- Auto power down với chức năng cài đặt giờ linh hoạt
Công nghệ
Dolby TrueHD
Dolby TrueHD là công nghệ âm thanh lossless tiên tiến (âm thanh không bị thất thoát, độ trung thực cao nhất) được thiết kế dành cho những đĩa dữ liệu độ phân giải cao như đĩa Blu-ray. Tính năng tùy chọn chế độ chuẩn audio dành cho đĩa Blu-ray, công nghệ này chuyển tải âm thanh bit-for-bit y hệt với bản gốc, tạo trải nghiệm xem phim HD. Hỗ trợ bitrates lên tới 18.0 Mbps. Dolby TrueHD mang lại 7.1 kênh với 24-bit/96 kHz cho mỗi kênh. Dolby TrueHD đồng thời tương thích với mọi hệ thống audio đa kênh hiện hành và sử dụng công nghệ Dolby Digital, cho phép chuẩn hóa lời thoại và kiểm soát dải động. Dolby, Pro Logic và biểu tượng DD là những nhãn hiệu đã được đăng ký của Dolby Laboratories.
HDMI
HDMI là công nghệ đầu tiên hỗ trợ giao diện audio/video kỹ thuật số không nén. HDMI là một chuẩn kết nối kỹ thuật số có khả năng truyền tải video HD cũng như âm thanh kỹ thuật số đa kênh trên cùng một sợi cáp. HDMI truyền tải chuẩn ATSC HDTV và hỗ trợ audio kỹ thuật số 8 kênh với băng thông cao nhất. Khi kết hợp với HDCP (High-bandwidth Digital Content Protection), HDMI cung cấp giao diện audio/video an toàn đáp ứng yêu cầu bảo mật cho nhà cung cấp và quản lý hệ thống. Để biết thêm thông tin về HDMI, hãy truy cập website HDMI tại " http://www.hdmi.org/".
HDMI, logo HDMI và giao diện truyền thông đa phương tiện phân giải cao (High-Definition Multimedia Interface) là những nhãn hiệu đã được đăng ký của HDMI Licensing LLC.
SCENE - THAO TÁC ĐIỀU CHỈNH MỚI DỄ DÀNG HƠN
Hầu hết các thiết bị AV, việc thưởng thức chương trình bạn yêu thích cần thông qua một số bước. Bạn phải khởi động thiết bị AV, mở các thiết bị khác như đầu đọc DVD, chọn nguồn, chọn chế độ surround sau đó nhấn nút play. Nhưng với đặc tính SCENE Yamaha, bạn chỉ cần nhấn một nút. Chức năng SCENE cho phép bạn thay đổi nguồn input và trường âm thanh chỉ với một thao tác. Bốn nút SCENE được cài sẵn tùy mục đích sử dụng, chẳng hạn như mở phim hay chơi nhạc.
SILENT CINEMA
Yamaha phát triển thuật toán DSP hiệu ứng âm thanh trung thực nhất dành cho headphones. Mỗi trường âm thanh được cài đặt một tham số để có được hiệu suất trình diễn tốt nhất khi thưởng thức qua headphones.
Cải thiện nhạc nén
Yamaha sử dụng bộ xử lý tín hiệu tinh tế với công nghệ độc quyền giúp hiệu ứng playback, cải thiện hiệu suất các file nhạc nén, bao gồm MP3 và WMA. Thông qua thiết bị cải tiến nhạc nén, độ cao đặc biệt là âm trầm trở nên ấm áp hơn, rõ nét hơn, mang âm nhạc với chất âm trung thực, độc đáo nhất vào đời sống của bạn.
Công nghệ YPAO: Cân chỉnh hệ thống tự động
Hệ thống YPAO Yamaha sử dụng microphone cỡ nhỏ và thiết bị cân bằng tinh tế tự động thiết lập chất âm tốt nhất cho mọi phòng nghe, không phân biệt vị trí loa. Trước hết nó kiểm tra việc phối ghép loa và trình trạng mỗi loa, sau đó chuyển đi chất giọng qua microphone nhằm phân tích âm học phòng nghe và thiết lập những thông số khác nhau, chằng hạn kích cỡ loa, khoảng cách các loa kể cả áp suất âm thanh vv. Khi đạt được chất âm tốt nhất cho phòng nghe, lúc đó sự cân chỉnh xem như là hoàn hảo.
Chế độ CINEMA DSP Digital
Hệ thống Dolby Surround và DTS từng được sử dụng tại những rạp chiếu phim, hiệu quả thể hiện rõ nhất khi phối với các loa chuyên về hiệu ứng acoustic. Do có sự khác biệt về kích cỡ phòng nghe, chất liệu tường, số lượng loa và nhiều thứ khác tại mỗi gia đình, điều này dẫn đến sự khác nhau về chất âm. Dựa vào tình trạng cụ thể, CINEMA DSP Yamaha sẽ tư vấn khách hàng trải nghiệm rạp chiếu phim tại chính phòng nghe nhà bạn bằng việc sử dụng công nghệ trường âm trung thực nhất Yamaha kết hợp hệ thống audio digital.
Trường âm thanh hoàn chỉnh thể hiện một phần ở độ cao âm hình. Công nghệ CINEMA DSP 3D tái tạo độ cao âm hình trung thực nhất nhằm tạo ra trường âm thanh nổi, mạnh mẽ và thật nhất ở phòng nghe.
* Chi tiết kỹ thuật
| Mục khuyếch đại | Kênh | 5.1 |
| Công suất ngõ ra định mức (1kHz, 1ch driven) | 105W (6ohms, 0.9% THD) | |
| Công suất ngõ ra cực đại (1kHz, 1ch driven) (JEITA) | 135W (6ohms, 10% THD) | |
| Công suất dải động mỗi kênh (8/6/4/2 ohms) | -/110/130/150W | |
| Xử lý âm thanh Surround | CINEMA DSP | Yes (3D) |
| Chương trình DSP | 17 | |
| Cải thiện nhạc nén | Yes | |
| Loa ảo | Yes | |
| SILENT CINEMA / Virtual CINEMA DSP | Yes | |
| Dolby TrueHD | Yes | |
| Dolby Digital Plus | Yes | |
| DTS-HD Master Audio | Yes | |
| Đặc tính âm thanh | YPAO: Tối ưu hóa âm thanh | Yes |
| DRC thích ứng (Hiệu chỉnh dải động) | Yes | |
| Volume lúc đầu & Thiết lập volume cực đại | Yes | |
| Audio Delay (Trễ pha audio) | Yes (0-250 ms) | |
| 192kHz/24-bit DACs cho mọi kênh | Yes (Burr-Brown) | |
| Đặc tính Video | Đường truyền HDMI 3D | Yes |
| Kênh chuyển âm HDMI | Yes | |
| Deep Color/x.v.Color/24Hz Refresh Rate /Auto Lip-Sync | Yes | |
| Kết nối vô tận | HDMI Input/Output | 4 / 1 |
| HDMI CEC | Yes (SCENE, Device Control) | |
| Cổng Dock | 1 (YDS-12, YBA-10) | |
| Front AV Input (Ngõ AV mặt trước) | USB/Mini Jack/Analog Audio/Composite | |
| Digital Audio Input/Output: Cáp quang | 2 / 0 | |
| Digital Audio Input/Output: Cáp trục | 2 / 0 | |
| Analog Audio Input/Output | 4 (front 1) / 1 | |
| Component Video Input/Output | 2 / 1 | |
| Composite Video Input/Output | 5 (front 1) / 1 | |
| Preout | SW | |
| Headphone Output (Ngõ ra headphone) | 1 | |
| Mục đài | Đài FM/AM | Yes |
| Giao diện người dùng | SCENE | SCENE (4 sets) |
| Remote Control Unit (Thiết bị điều khiển từ xa) | Yes (Preset) | |
| Tổng quan | Mức tiêu thụ chế độ chờ (IR only) | ≤0.5W |
| Auto Power Down | Yes | |
| Kích thước (W x H x D) | 435 x 151 x 315 mm | |
| Trọng lượng | 7.5 kg | |
| Chi tiết kỹ thuật audio | Méo hòa âm tổng | 0.06% |
| Signal-to-Noise Ratio (Tỷ lệ nhiễu âm) | 98 dB (Stereo, 250 mV) |